Từ: 七彩繽紛 có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 七彩繽紛:
thất thải tân phân
Hình dung nhiều màu rực rỡ.
◎Như:
nhiệt nháo đích thành thị lí, hữu trước thất thải tân phân đích nghê hồng đăng
熱鬧的城市裡, 有著七彩繽紛的霓虹燈 trong thành phố tưng bừng náo nhiệt, có giăng đèn ống neon nhiều màu rực rỡ.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 七
| thất | 七: | thất (số 7) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 彩
| rằn | 彩: | cằn rằn, trăm thứ bà rằn |
| thái | 彩: | sắc thái |
| thể | 彩: | thể (sắc màu) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 繽
| tân | 繽: | tân (dư dật) |
| tẩn | 繽: |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 紛
| phân | 紛: | phân vân |
| phăn | 紛: |

Tìm hình ảnh cho: 七彩繽紛 Tìm thêm nội dung cho: 七彩繽紛
