Từ: 三节 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 三节:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 三节 trong tiếng Trung hiện đại:

[sānjié] tam tiết (Đoan Ngọ, Trung Thu, Nguyên Đán)。端午、中秋、春节合称三节。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 三

tam:tam(số 3),tam giác

Nghĩa chữ nôm của chữ: 节

tiết:tiết tấu; khí tiết; thời tiết
三节 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 三节 Tìm thêm nội dung cho: 三节