Từ: 上人儿 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 上人儿:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 上人儿 trong tiếng Trung hiện đại:

[shàngrénr] khách hàng lần lượt đến。指陆续有顾客来。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 上

thượng:thượng (phía trên); thượng đế; thượng sách

Nghĩa chữ nôm của chữ: 人

nhân:nhân đạo, nhân tính
nhơn:nhơn loại (nhân loại)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 儿

nhi:thiếu nhi, bệnh nhi
nhân:nhân đạo, nhân tính
上人儿 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 上人儿 Tìm thêm nội dung cho: 上人儿