Từ: 不共戴天 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 不共戴天:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

bất cộng đái thiên
Không cùng đội trời, ý nói có mối hận thù rất lớn. ☆Tương tự:
nhĩ tử ngã hoạt
活,
cửu thế chi cừu
仇,
thế bất lưỡng lập
立,
thệ bất lưỡng lập
立.

Nghĩa của 不共戴天 trong tiếng Trung hiện đại:

[bùgòngdàitiān] không đội trời chung; bất cộng đái thiên; thâm thù; căm thù sâu sắc。《礼记·曲礼上》:"父之仇,弗与共戴天。"不跟仇敌在一个天底下生存。形容仇恨极深。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 不

bất:bất thình lình

Nghĩa chữ nôm của chữ: 共

cùng:cùng làng, cùng nhau, cùng tuổi
cũng:cũng vậy, cũng nên
cọng:cọng rau; cọng rơm
cộng:phép cộng; công cộng; cộng đồng; cộng hoà, cộng sản; cộng hưởng; cộng sinh; cộng sự; cộng tác; tổng cộng.
cụng:cụng đầu
gọng:gọng kính
khủng: 

Nghĩa chữ nôm của chữ: 戴

dải:dải chiếu
trải:bơi trải
đái:đái (đội)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 天

thiên:thiên địa; thiên lương
不共戴天 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 不共戴天 Tìm thêm nội dung cho: 不共戴天