Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: 不共戴天 có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 不共戴天:
bất cộng đái thiên
Không cùng đội trời, ý nói có mối hận thù rất lớn. ☆Tương tự:
nhĩ tử ngã hoạt
你死我活,
cửu thế chi cừu
九世之仇,
thế bất lưỡng lập
勢不兩立,
thệ bất lưỡng lập
誓不兩立.
Nghĩa của 不共戴天 trong tiếng Trung hiện đại:
[bùgòngdàitiān] không đội trời chung; bất cộng đái thiên; thâm thù; căm thù sâu sắc。《礼记·曲礼上》:"父之仇,弗与共戴天。"不跟仇敌在一个天底下生存。形容仇恨极深。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 不
| bất | 不: | bất thình lình |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 共
| cùng | 共: | cùng làng, cùng nhau, cùng tuổi |
| cũng | 共: | cũng vậy, cũng nên |
| cọng | 共: | cọng rau; cọng rơm |
| cộng | 共: | phép cộng; công cộng; cộng đồng; cộng hoà, cộng sản; cộng hưởng; cộng sinh; cộng sự; cộng tác; tổng cộng. |
| cụng | 共: | cụng đầu |
| gọng | 共: | gọng kính |
| khủng | 共: |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 戴
| dải | 戴: | dải chiếu |
| trải | 戴: | bơi trải |
| đái | 戴: | đái (đội) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 天
| thiên | 天: | thiên địa; thiên lương |

Tìm hình ảnh cho: 不共戴天 Tìm thêm nội dung cho: 不共戴天
