Từ: 东北 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 东北:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 东北 trong tiếng Trung hiện đại:

[dōngběi] 1. đông bắc。东和北之间的方向。
风向东北
gió hướng đông bắc
2. đông bắc Trung Quốc (bao gồm Liêu Ninh, Cát Lâm, Hắc Long Giang và phía đông khu tự trị Nội Mông.)。指中国东北地区,包括辽宁、吉林、黑龙江三省以及内蒙古自治区的东部。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 东

đông:phía đông, phương đông

Nghĩa chữ nôm của chữ: 北

bác:chú bác
bước:bước tới
bấc:gió bấc
bậc:bậc cửa
bắc:phương bắc
bực:bực bội
东北 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 东北 Tìm thêm nội dung cho: 东北