Từ: 东奔西撞 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 东奔西撞:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 西

Nghĩa của 东奔西撞 trong tiếng Trung hiện đại:

[dōngbēnxīzhuàng] chạy tán loạn; chạy lung tung; chạy không mục đích và phương hướng。没有目的和方向地慌忙奔走。也作"东穿西撞"。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 东

đông:phía đông, phương đông

Nghĩa chữ nôm của chữ: 奔

bon:bon chen
buôn:buôn bán
bôn:bôn ba
bốn:ba bốn; bốn phương

Nghĩa chữ nôm của chữ: 西

tây西:phương tây

Nghĩa chữ nôm của chữ: 撞

chàng:chàng chung (gõ chuông)
tràng:tràng (đâm vào)
东奔西撞 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 东奔西撞 Tìm thêm nội dung cho: 东奔西撞