Cao su chống va đập cửa

Từ: 两党制 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 两党制:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 两党制 trong tiếng Trung hiện đại:

[liǎngdǎngzhì] đa nguyên đa Đảng。某些国家两个主要政党交替执政的制度,通常由在会议中, 特别是下议院中占有多数议席或在总统选举中获胜的一个政党作为执政党,组织内阁, 行使统治权。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 两

lưỡng:lưỡng phân
lạng:nửa cân tám lạng

Nghĩa chữ nôm của chữ: 党

đảng:bè đảng, đồng đảng, đảng phái

Nghĩa chữ nôm của chữ: 制

choi:chim choi choi, nhẩy như choi choi
chơi:chơi bời, chơi xuân; chơi vơi
chế:chống chế; chế độ; chế ngự
chới:chới với
xiết:xiết bao
xế:xế chiều
两党制 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 两党制 Tìm thêm nội dung cho: 两党制