Cao su chống va đập cửa
Nghĩa của 两岸 trong tiếng Trung hiện đại:
[liǎngàn] 1. hai bên bờ; đôi bờ (sông, biển)。江河、海峡等两边的地方。
2. hai bên bờ biển Đài Loan, ranh giới giữa Đài Loan và Trung Quốc。特指台湾海峡两岸,即中国的大陆和台湾省。
2. hai bên bờ biển Đài Loan, ranh giới giữa Đài Loan và Trung Quốc。特指台湾海峡两岸,即中国的大陆和台湾省。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 两
| lưỡng | 两: | lưỡng phân |
| lạng | 两: | nửa cân tám lạng |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 岸
| ngan | 岸: | con ngan (vịt xiêm) |
| ngàn | 岸: | núi ngàn |
| ngạn | 岸: | tả ngạn, hữu ngạn (bờ phải, bờ trái) |

Tìm hình ảnh cho: 两岸 Tìm thêm nội dung cho: 两岸
