Cao su chống va đập cửa

Từ: 两点论 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 两点论:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 两点论 trong tiếng Trung hiện đại:

[liǎngdiǎnlùn] phép biện chứng。指辩证法的全面观点, 即全面地看问题, 分清主次, 不但看到事物的正面, 也要看到它的反面;不但看到事物的现状, 也要看到矛盾的双方经过斗争在一定条件下可以互相转化。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 两

lưỡng:lưỡng phân
lạng:nửa cân tám lạng

Nghĩa chữ nôm của chữ: 点

bếp:bếp lửa
chấm:chấm điểm; chấm câu; chấm mút; cơm chấm muối vừng
điểm:điểm đầu, giao điểm; điểm tâm

Nghĩa chữ nôm của chữ: 论

luận:luận bàn
两点论 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 两点论 Tìm thêm nội dung cho: 两点论