Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 中国人民解放军 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 中国人民解放军:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 中国人民解放军 trong tiếng Trung hiện đại:

[ZhōngguóRénmínJiěfàngjūn] quân giải phóng nhân dân Trung Quốc (Lực lượng vũ trang của nước cộng hoà nhân dân Trung Hoa. Được thành lập ngày 1 tháng 8 năm 1927, thời kỳ chiến tranh cách mạng trong nước lần hai gọi là hồng quân công nông Trung Quốc, thời kỳ chiến tranh kháng Nhật gọi là Bát lộ quân và Tân tứ quân, thời kỳ chiến tranh cách mạng trong nước lần thứ ba đổi thành Quân giải phóng nhân dân Trung Quốc.)。中华人民共和国的国家武装力量。1927年8月1日开始建军,第二次国内革命战 争时期称中国工农红军,抗日战争时期称八路军和新四军,第三次国内革命战争时期改称中国人民解放军。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 中

trong:ở trong
trung:trung tâm
truông:đường truông
truồng:ở truồng
trúng:trúng kế; bắn trúng
đúng:đúng đắn, đúng mực; nghiệm túc

Nghĩa chữ nôm của chữ: 国

quốc:tổ quốc

Nghĩa chữ nôm của chữ: 人

nhân:nhân đạo, nhân tính
nhơn:nhơn loại (nhân loại)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 民

dân:người dân, nông dân, công dân; dân tộc
rân:dạ rân

Nghĩa chữ nôm của chữ: 解

giãi:giãi bầy
giải:giải buồn; giải nghĩa; giải vây

Nghĩa chữ nôm của chữ: 放

phóng:phóng hoả
phùng: 
phúng:phúng phính
phưng:phưng phức
phỏng: 

Nghĩa chữ nôm của chữ: 军

quân:quân đội
中国人民解放军 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 中国人民解放军 Tìm thêm nội dung cho: 中国人民解放军