Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa của 中缝 trong tiếng Trung hiện đại:
[zhōngfèng] 1. phần giữa hai trang báo (thường đăng quảng cáo, rao vặt)。报纸左右两版之间的狭长的部分,有的报纸在这里刊登广告或启事等。
2. lỗ đính các trang sách。木版书每一页中间的狭长部分,折叠起来是书口。
3. sống lưng áo。衣服背部中间的竖缝。
2. lỗ đính các trang sách。木版书每一页中间的狭长部分,折叠起来是书口。
3. sống lưng áo。衣服背部中间的竖缝。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 中
| trong | 中: | ở trong |
| trung | 中: | trung tâm |
| truông | 中: | đường truông |
| truồng | 中: | ở truồng |
| trúng | 中: | trúng kế; bắn trúng |
| đúng | 中: | đúng đắn, đúng mực; nghiệm túc |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 缝
| phùng | 缝: | phùng (may vá) |

Tìm hình ảnh cho: 中缝 Tìm thêm nội dung cho: 中缝
