Từ: 中缝 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 中缝:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 中缝 trong tiếng Trung hiện đại:

[zhōngfèng] 1. phần giữa hai trang báo (thường đăng quảng cáo, rao vặt)。报纸左右两版之间的狭长的部分,有的报纸在这里刊登广告或启事等。
2. lỗ đính các trang sách。木版书每一页中间的狭长部分,折叠起来是书口。
3. sống lưng áo。衣服背部中间的竖缝。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 中

trong:ở trong
trung:trung tâm
truông:đường truông
truồng:ở truồng
trúng:trúng kế; bắn trúng
đúng:đúng đắn, đúng mực; nghiệm túc

Nghĩa chữ nôm của chữ: 缝

phùng:phùng (may vá)
中缝 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 中缝 Tìm thêm nội dung cho: 中缝