Từ: 中间人 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 中间人:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 中间人 trong tiếng Trung hiện đại:

[zhōngjiānrén] người trung gian; người đứng giữa。中人1.。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 中

trong:ở trong
trung:trung tâm
truông:đường truông
truồng:ở truồng
trúng:trúng kế; bắn trúng
đúng:đúng đắn, đúng mực; nghiệm túc

Nghĩa chữ nôm của chữ: 间

gian:nhân gian; trung gian
gián:gián đoạn; gián tiếp; gián điệp

Nghĩa chữ nôm của chữ: 人

nhân:nhân đạo, nhân tính
nhơn:nhơn loại (nhân loại)
中间人 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 中间人 Tìm thêm nội dung cho: 中间人