Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: 临渴掘井 có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 临渴掘井:
Nghĩa của 临渴掘井 trong tiếng Trung hiện đại:
[línkějuéjǐng] nước đến chân mới nhảy; khát nước mới lo đào giếng; mất bò mới lo làm chuồng。感到渴了才掘井。比喻平时没有准备, 事到临头才想办法。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 临
| lâm | 临: | lâm chung |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 渴
| khát | 渴: | khát nước; khát vọng; thèm khát |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 掘
| oặt | 掘: | oặt ẹo |
| quát | 掘: | quát tháo |
| quạt | 掘: | cái quạt |
| quất | 掘: | quất roi |
| quật | 掘: | quật ngã |
| quặt | 掘: | bẻ quặt |
| quịt | 掘: | quịt đuôi |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 井
| giếng | 井: | giếng khơi |
| tĩn | 井: | cái hũ tĩn, cái tĩn |
| tểnh | 井: | tấp tểnh (tính việc lớn) |
| tễnh | 井: | tập tễnh |
| tỉn | 井: | tỉn (chum nhỏ) |
| tỉnh | 井: | tỉnh (giếng; gọn gàng) |

Tìm hình ảnh cho: 临渴掘井 Tìm thêm nội dung cho: 临渴掘井
