Từ: 临渴掘井 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 临渴掘井:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 临渴掘井 trong tiếng Trung hiện đại:

[línkějuéjǐng] nước đến chân mới nhảy; khát nước mới lo đào giếng; mất bò mới lo làm chuồng。感到渴了才掘井。比喻平时没有准备, 事到临头才想办法。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 临

lâm:lâm chung

Nghĩa chữ nôm của chữ: 渴

khát:khát nước; khát vọng; thèm khát

Nghĩa chữ nôm của chữ: 掘

oặt:oặt ẹo
quát:quát tháo
quạt:cái quạt
quất:quất roi
quật:quật ngã
quặt:bẻ quặt
quịt:quịt đuôi

Nghĩa chữ nôm của chữ: 井

giếng:giếng khơi
tĩn:cái hũ tĩn, cái tĩn
tểnh:tấp tểnh (tính việc lớn)
tễnh:tập tễnh
tỉn:tỉn (chum nhỏ)
tỉnh:tỉnh (giếng; gọn gàng)
临渴掘井 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 临渴掘井 Tìm thêm nội dung cho: 临渴掘井