Cao su chống va đập cửa

Từ: 主宰 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 主宰:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

chủ tể
Cầm đầu, chi phối, khống chế.
◎Như:
nhân ứng chủ tể tự kỉ đích mệnh vận
運 người ta phải biết làm chủ lấy vận mệnh của chính mình.Người chủ thể có năng lực chi phối, cai quản sự vật.

Nghĩa của 主宰 trong tiếng Trung hiện đại:

[zhǔzǎi] 1. chi phối; thống trị; nắm giữ。支配;统治;掌握。
主宰万物
chi phối mọi vật
迷信的人总以为人的命运是由上天主宰的。
người mê tín cho rằng vận mệnh con người do trời chi phối.
2. chủ tể (lực lượng nắm giữ, chi phối người hoặc sự vật.)。掌握、支配人或事物的力量。
思想是人们行动的主宰。
tư tưởng là lực lượng chi phối hành động của con người.
中国人民已经成为自己命运的主宰。
nhân dân Trung Quốc đã trở thành lực lượng chi phối vận mệnh của chính mình.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 主

chúa:vua chúa, chúa công, chúa tể
chủ:chủ nhà, chủ quán; chủ chốt; chủ bút

Nghĩa chữ nôm của chữ: 宰

tẻ:lẻ tẻ
tể:tể tướng
tỉa:nhổ tỉa
主宰 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 主宰 Tìm thêm nội dung cho: 主宰