Cao su chống va đập cửa

Từ: 主轴 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 主轴:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 主轴 trong tiếng Trung hiện đại:

[zhǔzhóu] trục cái; quang trục; trục chính。指机械中从发动机或电动机接受动力并将动力传给其他机件的轴。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 主

chúa:vua chúa, chúa công, chúa tể
chủ:chủ nhà, chủ quán; chủ chốt; chủ bút

Nghĩa chữ nôm của chữ: 轴

trục:trục xe
主轴 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 主轴 Tìm thêm nội dung cho: 主轴