Chữ 么 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 么, chiết tự chữ MA, YÊU

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 么:

么 yêu, ma

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 么

Chiết tự chữ ma, yêu bao gồm chữ 丿 厶 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

么 cấu thành từ 2 chữ: 丿, 厶
  • 丿 phiết, phiệt, phút, phảy, phết, phịch, triệt
  • khư, mỗ
  • yêu, ma [yêu, ma]

    U+4E48, tổng 3 nét, bộ Phiệt 丿 [乀 乁]
    giản thể, độ thông dụng khá, nghĩa chữ hán

    Biến thể phồn thể: 幺麼麽;
    Pinyin: yao1, mo5, me5, ma5, mo3;
    Việt bính: jiu1 mo1;

    yêu, ma

    Nghĩa Trung Việt của từ 么

    (Tính) Bé.

    (Tính)
    Nhỏ mọn.
    § Giản thể của chữ
    .
    ma, như "Đa ma (bao nhiêu); Giá ma (cái gì đây)" (gdhn)

    Nghĩa của 么 trong tiếng Trung hiện đại:

    Từ phồn thể: (麽,末)
    [·me]
    Bộ: 丿 (乀,乁) - Phiệt
    Số nét: 3
    Hán Việt: MA
    1. thì; nào; sao。后缀。
    这么。
    vậy thì.
    怎么?
    thế nào?
    那么。
    thế thì.
    多么。
    biết bao; biết chừng nào
    2. này; a (từ đệm trong bài hát)。歌词中的衬字。
    五月的花儿红呀么红似火。
    hoa tháng năm đỏ như lửa.

    Chữ gần giống với 么:

    , , , , , 𠂎,

    Dị thể chữ 么

    , , , ,

    Chữ gần giống 么

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 么 Tự hình chữ 么 Tự hình chữ 么 Tự hình chữ 么

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 么

    ma:Đa ma (bao nhiêu); Giá ma (cái gì đây)
    么 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 么 Tìm thêm nội dung cho: 么