Chữ 乜 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 乜, chiết tự chữ KHIẾT

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 乜:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 乜

Chiết tự chữ khiết bao gồm chữ 卩 乚 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

乜 cấu thành từ 2 chữ: 卩, 乚
  • tiết
  • ất, ất dạng 4 (1)
  • []

    U+4E5C, tổng 2 nét, bộ Ất 乙 [乚 乛]
    tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


    Pinyin: mie1;
    Việt bính: mat1 me1 me2 me5 mi1 ne6;


    Nghĩa Trung Việt của từ 乜


    khiết, như "khiết tà (nháy mắt có ý gian)" (gdhn)

    Nghĩa của 乜 trong tiếng Trung hiện đại:

    [miē]Bộ: 乙 (乚,乛) - Ất
    Số nét: 2
    Hán Việt: KHIẾT
    nheo mắt; liếc mắt。乜斜。
    Từ ghép:
    乜斜
    [Niè]
    Bộ: 乙(Ất)
    Hán Việt: MIẾT
    họ Miết。姓。

    Chữ gần giống với 乜:

    , ,

    Chữ gần giống 乜

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 乜 Tự hình chữ 乜 Tự hình chữ 乜 Tự hình chữ 乜

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 乜

    khiết:khiết tà (nháy mắt có ý gian)
    乜 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 乜 Tìm thêm nội dung cho: 乜