Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 乜 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 乜, chiết tự chữ KHIẾT
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 乜:
乜
Pinyin: mie1;
Việt bính: mat1 me1 me2 me5 mi1 ne6;
乜
Nghĩa Trung Việt của từ 乜
khiết, như "khiết tà (nháy mắt có ý gian)" (gdhn)
Nghĩa của 乜 trong tiếng Trung hiện đại:
[miē]Bộ: 乙 (乚,乛) - Ất
Số nét: 2
Hán Việt: KHIẾT
nheo mắt; liếc mắt。乜斜。
Từ ghép:
乜斜
[Niè]
Bộ: 乙(Ất)
Hán Việt: MIẾT
họ Miết。姓。
Số nét: 2
Hán Việt: KHIẾT
nheo mắt; liếc mắt。乜斜。
Từ ghép:
乜斜
[Niè]
Bộ: 乙(Ất)
Hán Việt: MIẾT
họ Miết。姓。
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 乜
| khiết | 乜: | khiết tà (nháy mắt có ý gian) |

Tìm hình ảnh cho: 乜 Tìm thêm nội dung cho: 乜
