Từ: 乞灵 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 乞灵:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 乞灵 trong tiếng Trung hiện đại:

[qǐlíng] cầu khấn thần linh giúp đỡ; cầu trời khấn Phật。向神佛求助(迷信),比喻乞求不可靠的帮助。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 乞

gật:gật gù; ngủ gật
khất:khất thực
khắt:khắt khe

Nghĩa chữ nôm của chữ: 灵

lanh:lanh lẹ
leng:leng keng
linh:linh hồn, linh bài
liêng:thiêng liêng
lênh:lênh đênh
lẻng:lẻng kẻng
乞灵 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 乞灵 Tìm thêm nội dung cho: 乞灵