Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 乳臭 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 乳臭:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

nhũ xú
Mùi hôi sữa trong miệng. Tỉ dụ còn non trẻ không biết.
◇Hán Thư 書:
Thị khẩu thượng nhũ xú, bất năng đáng Hàn Tín
臭, 信 (Cao đế kỉ thượng 上) Miệng còn đầy hôi sữa, không thể địch lại Hàn Tín.

Nghĩa của 乳臭 trong tiếng Trung hiện đại:

[rǔxiù] hôi sữa; hơi sữa; hoi sữa (tỏ ý kinh khi thường)。奶腥气(对年幼人表示轻蔑)。
乳臭未干。
chưa hết hơi sữa; còn hôi sữa.
乳臭小儿。
đồ nhóc con miệng còn hôi sữa.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 乳

nhú:nhú lên
nhũ:nhũ hoa (đầu vú)
nhỗ:nhỗ nhã (khiếm nhã với người trên)
:vú mẹ

Nghĩa chữ nôm của chữ: 臭

:xó nhà
:xú uế
:thợ xũ
xấu:xấu xí; xấu xố; xấu hổ
xủ: 
乳臭 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 乳臭 Tìm thêm nội dung cho: 乳臭