Từ: 云山雾罩 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 云山雾罩:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 云山雾罩 trong tiếng Trung hiện đại:

[yúnshānwùzhào] 1. mây mù dày đặc。形容云雾弥漫。
2. ăn nói lan man; nói năng lung tung; nói nhăng nói cuội。形容说话漫无边际,使人困惑不解。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 云

vân:vân mây; vân vũ (làm tình)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 山

san:quan san (quan sơn)
sơn:sơn khê

Nghĩa chữ nôm của chữ: 雾

vụ:vụ (sương mù)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 罩

chau:chau mày; lau chau (lăng xăng)
tráo:tráo (che; bao)
云山雾罩 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 云山雾罩 Tìm thêm nội dung cho: 云山雾罩