Cao su chống va đập cửa

Từ: 云雨 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 云雨:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 云雨 trong tiếng Trung hiện đại:

[yúnyǔ] mây mưa; hoan lạc; ân ái (chỉ trai gái âu yếm nhau, thường thấy trong tiểu thuyết cũ)。宋玉《高唐赋》叙宋玉对楚襄王问,说楚怀王曾游高唐,梦与巫山神女相会,神女临去说自己"旦为朝云,暮为行雨",后世因以指男女合 欢(多见于旧小说)。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 云

vân:vân mây; vân vũ (làm tình)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 雨

:phong vũ biểu
云雨 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 云雨 Tìm thêm nội dung cho: 云雨