Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: 五方杂处 có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 五方杂处:
Nghĩa của 五方杂处 trong tiếng Trung hiện đại:
[wǔfāngzáchǔ] Hán Việt: NGŨ PHƯƠNG TẠP XỬ
người tứ chiếng sống với nhau。形容大都市的居民复杂,从什么地方来的人都有。
người tứ chiếng sống với nhau。形容大都市的居民复杂,从什么地方来的人都有。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 五
| ngũ | 五: | ngã ngũ |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 方
| phương | 方: | bốn phương |
| vuông | 方: | vuông vức |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 杂
| tạp | 杂: | tạp chí, tạp phẩm |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 处
| xớ | 处: | xớ rớ (ngẩn ngơ); nói xớ rợ (không thật lòng) |
| xở | 处: | xở đi (xéo đi); xoay xở |
| xứ | 处: | xứ trưởng (đứng đầu văn phòng), nhân sự xứ (nhân viên) |
| xử | 处: | xử sự, xử lí |

Tìm hình ảnh cho: 五方杂处 Tìm thêm nội dung cho: 五方杂处
