Từ: 五方杂处 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 五方杂处:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 五方杂处 trong tiếng Trung hiện đại:

[wǔfāngzáchǔ] Hán Việt: NGŨ PHƯƠNG TẠP XỬ
người tứ chiếng sống với nhau。形容大都市的居民复杂,从什么地方来的人都有。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 五

ngũ:ngã ngũ

Nghĩa chữ nôm của chữ: 方

phương:bốn phương
vuông:vuông vức

Nghĩa chữ nôm của chữ: 杂

tạp:tạp chí, tạp phẩm

Nghĩa chữ nôm của chữ: 处

xớ:xớ rớ (ngẩn ngơ); nói xớ rợ (không thật lòng)
xở:xở đi (xéo đi); xoay xở
xứ:xứ trưởng (đứng đầu văn phòng), nhân sự xứ (nhân viên)
xử:xử sự, xử lí
五方杂处 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 五方杂处 Tìm thêm nội dung cho: 五方杂处