Từ: 亚的斯亚贝巴 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 亚的斯亚贝巴:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 亚的斯亚贝巴 trong tiếng Trung hiện đại:

[yàdísīyàbèibā] A-đít A-bê-ba; Addis Ababa (thủ đô Ê-ti-ô-pi-a)。埃塞俄比亚的首都和最大的城市,位于中部高出海平面2,440多米(8,000多英尺)的高原上。1936年被意大利占领,成为意大利东非的首府,1941年被盟军收复并归还于埃塞俄 比亚政权。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 亚

á:á khôi (đỗ nhì)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 的

điếc:điếc tai, lựu đạn điếc, điếc lác
đét:gầy đét, khô đét
đích:đích danh, đích thực, đích xác, mục đích
đít:đít nồi; lỗ đít
đếch:đếch cần, đếch biết

Nghĩa chữ nôm của chữ: 斯

:tư phong

Nghĩa chữ nôm của chữ: 亚

á:á khôi (đỗ nhì)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 贝

bối:bối rối

Nghĩa chữ nôm của chữ: 巴

ba:ba má; ba mươi
:bơ vơ; bờ phờ
: 
bưa: 
va:va chạm
亚的斯亚贝巴 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 亚的斯亚贝巴 Tìm thêm nội dung cho: 亚的斯亚贝巴