Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa của 交代 trong tiếng Trung hiện đại:
[jiāodài] 1. bàn giao。把经手的事务移交给接替的人。
交代工作。
bàn giao công tác.
2. dặn dò; nhắn nhủ。嘱咐。
政委一再交代我们要照顾群众利益。
chính uỷ nhiều lần dặn dò chúng tôi phải chú ý đến lợi ích của quần chúng.
3. nói rõ; khai báo。把事情或意见向有关的人说明;把错误或罪行坦白出来。也作交待。
交代政策。
nói rõ chính sách.
交代问题。
nói rõ vấn đề.
交代工作。
bàn giao công tác.
2. dặn dò; nhắn nhủ。嘱咐。
政委一再交代我们要照顾群众利益。
chính uỷ nhiều lần dặn dò chúng tôi phải chú ý đến lợi ích của quần chúng.
3. nói rõ; khai báo。把事情或意见向有关的人说明;把错误或罪行坦白出来。也作交待。
交代政策。
nói rõ chính sách.
交代问题。
nói rõ vấn đề.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 交
| giao | 交: | giao du; kết giao; xã giao |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 代
| dãi | 代: | |
| rượi | 代: | buồn rười rượi |
| đãi | 代: | chiêu đãi, tiếp đãi; đãi đằng; đãi cát tìm vàng |
| đại | 代: | cổ đại; đại bộ trưởng; đại diện; đại số |
| đời | 代: | đời đời; đời xưa; ra đời |

Tìm hình ảnh cho: 交代 Tìm thêm nội dung cho: 交代
