Từ: 交困 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 交困:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 交困 trong tiếng Trung hiện đại:

[jiāokùn] khó khăn dồn dập; khó khăn liên tiếp。各种困难同时出现。
内外交困。
trong ngoài, khó khăn dồn dập đổ đến.
上下交困。
trên dưới, khó khăn dồn dập đổ xuống.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 交

giao:giao du; kết giao; xã giao

Nghĩa chữ nôm của chữ: 困

khuôn:rập khuôn
khốn:khốn đốn, khốn khổ
交困 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 交困 Tìm thêm nội dung cho: 交困