Từ: 交杯酒 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 交杯酒:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 交杯酒 trong tiếng Trung hiện đại:

[jiāobēijiǔ] rượu giao bôi; giao bôi (theo phong tục cũ, hai cốc rượu buộc với nhau bằng sợi tơ hồng, khi cưới cô dâu chú rễ đổi chén mà uống)。旧俗举行婚礼时新婚夫妇饮的酒,把两个酒杯用红丝线系在一起,新婚夫妇交换着喝两个酒杯里的 酒。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 交

giao:giao du; kết giao; xã giao

Nghĩa chữ nôm của chữ: 杯

bôi:bôi bác; chê bôi; bôi mực

Nghĩa chữ nôm của chữ: 酒

giậu:giậu quần áo (giặt cho hết thuốc tẩy bám vào vải)
rượu:rượu chè, uống rượu, nấu rượu
tửu:ham mê tửu sắc
交杯酒 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 交杯酒 Tìm thêm nội dung cho: 交杯酒