Chữ 亥 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 亥, chiết tự chữ HỢI

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 亥:

亥 hợi

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 亥

Chiết tự chữ hợi bao gồm chữ 亠 □ 人 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

亥 cấu thành từ 3 chữ: 亠, □, 人
  • đầu
  • nhân, nhơn
  • hợi [hợi]

    U+4EA5, tổng 6 nét, bộ Đầu 亠
    tượng hình, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán


    Pinyin: hai4;
    Việt bính: hoi6;

    hợi

    Nghĩa Trung Việt của từ 亥

    (Danh) Chi Hợi , chi cuối cùng trong mười hai địa chi .

    (Danh)
    Từ chín giờ đến mười một đêm gọi là giờ Hợi.

    (Danh)
    Chữ dùng để xếp thứ tự, thứ mười hai gọi là Hợi.

    (Danh)
    Họ Hợi.
    hợi, như "tuổi hợi" (vhn)

    Nghĩa của 亥 trong tiếng Trung hiện đại:

    [hài]Bộ: 亠 - Đầu
    Số nét: 6
    Hán Việt: HỢI
    hợi (ngôi cuối cùng trong Địa Chi)。地支的第十二位。
    Từ ghép:
    亥时

    Chữ gần giống với 亥:

    , , , , ,

    Chữ gần giống 亥

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 亥 Tự hình chữ 亥 Tự hình chữ 亥 Tự hình chữ 亥

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 亥

    hợi:tuổi hợi
    亥 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 亥 Tìm thêm nội dung cho: 亥