Từ: 亭亭 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 亭亭:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

đình đình
Dáng cao mà thẳng, dong dỏng.Mảnh mai, thướt tha.
◎Như:
đình đình ngọc lập
立 dáng đứng như ngọc, tả cái dáng người đẹp.

Nghĩa của 亭亭 trong tiếng Trung hiện đại:

[tíngtíng] 1. cao vút; cao vòi vọi。形容高耸。
早年种的一棵松树已长得亭亭如盖。
cây thông trồng khi còn trẻ đã cao vút như cái ô.
2. tươi đẹp; xinh đẹp。同"婷婷"。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 亭

đình:đình chùa; đình ngọ (giữa trưa)
đứa:đứa ở, đứa trẻ

Nghĩa chữ nôm của chữ: 亭

đình:đình chùa; đình ngọ (giữa trưa)
đứa:đứa ở, đứa trẻ
亭亭 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 亭亭 Tìm thêm nội dung cho: 亭亭