Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
đình đình
Dáng cao mà thẳng, dong dỏng.Mảnh mai, thướt tha.
◎Như:
đình đình ngọc lập
亭亭玉立 dáng đứng như ngọc, tả cái dáng người đẹp.
Nghĩa của 亭亭 trong tiếng Trung hiện đại:
[tíngtíng] 1. cao vút; cao vòi vọi。形容高耸。
早年种的一棵松树已长得亭亭如盖。
cây thông trồng khi còn trẻ đã cao vút như cái ô.
2. tươi đẹp; xinh đẹp。同"婷婷"。
早年种的一棵松树已长得亭亭如盖。
cây thông trồng khi còn trẻ đã cao vút như cái ô.
2. tươi đẹp; xinh đẹp。同"婷婷"。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 亭
| đình | 亭: | đình chùa; đình ngọ (giữa trưa) |
| đứa | 亭: | đứa ở, đứa trẻ |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 亭
| đình | 亭: | đình chùa; đình ngọ (giữa trưa) |
| đứa | 亭: | đứa ở, đứa trẻ |

Tìm hình ảnh cho: 亭亭 Tìm thêm nội dung cho: 亭亭
