Cao su chống va đập cửa
Nghĩa của 亮话 trong tiếng Trung hiện đại:
[liànghuà] nói toáng lên; nói thật ra; nói thẳng ra。明白而不加掩饰的话。
打开天窗说亮话。
mở cửa sổ nói toáng lên; nói thẳng ra.
说亮话吧, 我不能帮你这个忙。
nói thẳng ra, tôi không thể giúp anh được.
打开天窗说亮话。
mở cửa sổ nói toáng lên; nói thẳng ra.
说亮话吧, 我不能帮你这个忙。
nói thẳng ra, tôi không thể giúp anh được.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 亮
| lượng | 亮: | lượng (sáng, thanh cao) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 话
| thoại | 话: | thần thoại |

Tìm hình ảnh cho: 亮话 Tìm thêm nội dung cho: 亮话
