Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 亲眷 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 亲眷:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 亲眷 trong tiếng Trung hiện đại:

[qīnjuàn] 1. thân thiết; thân thích。亲戚。
2. họ hàng; thân thuộc; gia quyến。眷属。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 亲

thân:song thân (cha mẹ); thân cận

Nghĩa chữ nôm của chữ: 眷

cuốn:bánh cuốn; cuốn chỉ; cuốn gói
quyến:gia quyến
quấn:quấn quít
quẹn:sạch quẹn, quẹn má hồng
quến: 
亲眷 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 亲眷 Tìm thêm nội dung cho: 亲眷