Từ: 亲眼 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 亲眼:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 亲眼 trong tiếng Trung hiện đại:

[qīnyǎn] tận mắt; chính mắt。用自己的眼睛(看)。
参观的人亲眼看到了这里农民冲天的干劲。
người tham quan đã tận mắt nhìn thấy sự hăng hái của nông dân.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 亲

thân:song thân (cha mẹ); thân cận

Nghĩa chữ nôm của chữ: 眼

nhãn:nhãn quan (quan sát bằng mắt); trái nhãn
nhản:nhan nhản
nhẫn:xem Nhãn
nhởn:nhởn nhơ
亲眼 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 亲眼 Tìm thêm nội dung cho: 亲眼