Từ: 人員 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 人員:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

nhân viên
Người đảm nhiệm một chức vụ. ☆Tương tự:
chức viên
員.

Nghĩa của 人员 trong tiếng Trung hiện đại:

[rényuán] nhân viên; công chức。担任某种职务的人。
机关工作人员。
nhân viên công tác trong cơ quan.
武装人员。
nhân viên vũ trang.
值班人员。
nhân viên trực ban.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 人

nhân:nhân đạo, nhân tính
nhơn:nhơn loại (nhân loại)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 員

viên:nhân viên, đảng viên, một viên tướng
von:chon von
人員 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 人員 Tìm thêm nội dung cho: 人員