Từ: 人本主义 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 人本主义:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 人本主义 trong tiếng Trung hiện đại:

[rénběnzhǔyì] chủ nghĩa nhân bản。一种哲学思想,以费尔巴哈(Ludwig Feuerbach)为主要代表。主张以人作为一切社会活动的出发点,把人放在第一位。当时它在反对唯心主义和宗教迷信方面起过作用,但是由于脱离具体历史和 社会阶级关系去理解人,把人仅仅看成是生物学上的人,所以在解释社会历史现象时仍然陷入唯心主义。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 人

nhân:nhân đạo, nhân tính
nhơn:nhơn loại (nhân loại)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 本

bản:bản xã
bọn:từng bọn
bỏn:bỏn xẻn
bốn:ba bốn; bốn phương
bổn: 
bộn:bộn (có bộn tiền); bề bộn
bủn:bủn xỉn
vỏn:vỏn vẹn
vốn:vốn liếng

Nghĩa chữ nôm của chữ: 主

chúa:vua chúa, chúa công, chúa tể
chủ:chủ nhà, chủ quán; chủ chốt; chủ bút

Nghĩa chữ nôm của chữ: 义

nghĩa:tình nghĩa; việc nghĩa
:xơ mít, xơ mướp
人本主义 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 人本主义 Tìm thêm nội dung cho: 人本主义