Từ: 人权 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 人权:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 人权 trong tiếng Trung hiện đại:

[rénquán] nhân quyền; quyền lợi căn bản của con người。指人享有的人身自由和各种民主权利。
人权宣言
tuyên ngôn nhân quyền

Nghĩa chữ nôm của chữ: 人

nhân:nhân đạo, nhân tính
nhơn:nhơn loại (nhân loại)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 权

quyền:quyền bính
人权 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 人权 Tìm thêm nội dung cho: 人权