Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 人民 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 人民:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

nhân dân
Phiếm chỉ trăm họ, bách tínhNgười ở trong một quốc gia, được hưởng quyền lợi và đáp ứng thi hành nghĩa vụ.☆Tương tự:
bách tính
姓,
lê dân
民,
quốc dân
民,
công dân
民. ★Tương phản:
chánh phủ
府.

Nghĩa của 人民 trong tiếng Trung hiện đại:

[rénmín] nhân dân; đồng bào。以劳动群众为主体的社会基本成员。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 人

nhân:nhân đạo, nhân tính
nhơn:nhơn loại (nhân loại)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 民

dân:người dân, nông dân, công dân; dân tộc
rân:dạ rân
人民 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 人民 Tìm thêm nội dung cho: 人民