Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 黎 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 黎, chiết tự chữ LÊ, RÊ
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 黎:
黎
Chiết tự chữ 黎
Chiết tự chữ lê, rê bao gồm chữ 黍 勹 丿 hoặc 禾 勹 丿 人 水 tạo thành và có 2 cách chiết tự như sau:
1. 黎 cấu thành từ 3 chữ: 黍, 勹, 丿 |
2. 黎 cấu thành từ 5 chữ: 禾, 勹, 丿, 人, 水 |
Pinyin: li2;
Việt bính: lai4
1. [巴黎] ba lê;
黎 lê
Nghĩa Trung Việt của từ 黎
(Tính) Đông đảo, nhiều người.◎Như: lê thứ 黎庶 thứ dân, lê dân 黎民 dân chúng, bách tính.
§ Cũng gọi là lê nguyên 黎元.
(Tính) Đen.
§ Thông với lê 黧.
◎Như: nhan sắc lê hắc 顏色黎黑 mặt mày đen đủi.
(Phó) Gần, sắp.
◎Như: lê minh 黎明 gần sáng, tờ mờ sáng.
◇Tô Mạn Thù 蘇曼殊: Lê minh, pháp sự cáo hoàn 黎明, 法事告完 (Đoạn hồng linh nhạn kí 斷鴻零雁記) Tới lúc rạng đông thì pháp sự xong xuôi.
(Danh) Tên một dân tộc thiểu số, nay phân bố ở các tỉnh Quảng Đông 廣東, Quảng Tây 廣西, đảo Hải Nam 海南.
(Danh) Tên nước ngày xưa, chư hầu của nhà Ân Thương 殷商, nay thuộc tỉnh Sơn Tây 山西, Trung Quốc.
(Danh) Họ Lê.
lê, như "lê (họ Lê): Lê Lợi, Lê Lai" (vhn)
rê, như "rê lưỡi lên môi" (gdhn)
Nghĩa của 黎 trong tiếng Trung hiện đại:
[lí]Bộ: 黍 - Thử
Số nét: 14
Hán Việt: LÊ
书
1. dân。众。
黎民。
lê dân.
书
2. đen。黑。
黎黑。
(mặt) đen.
3. họ Lê。(Lí)姓。
Từ ghép:
黎巴嫩 ; 黎黑 ; 黎锦 ; 黎民 ; 黎明 ; 黎族
Số nét: 14
Hán Việt: LÊ
书
1. dân。众。
黎民。
lê dân.
书
2. đen。黑。
黎黑。
(mặt) đen.
3. họ Lê。(Lí)姓。
Từ ghép:
黎巴嫩 ; 黎黑 ; 黎锦 ; 黎民 ; 黎明 ; 黎族
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 黎
| lê | 黎: | lê (họ Lê): Lê Lợi, Lê Lai |
| re | 黎: | |
| rê | 黎: | rê lưỡi lên môi |

Tìm hình ảnh cho: 黎 Tìm thêm nội dung cho: 黎
