Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Chữ 黎 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 黎, chiết tự chữ LÊ, RÊ

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 黎:

黎 lê

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 黎

Chiết tự chữ lê, rê bao gồm chữ 黍 勹 丿 hoặc 禾 勹 丿 人 水 tạo thành và có 2 cách chiết tự như sau:

1. 黎 cấu thành từ 3 chữ: 黍, 勹, 丿
  • thử
  • bao, câu
  • 丿 phiết, phiệt, phút, phảy, phết, phịch, triệt
  • 2. 黎 cấu thành từ 5 chữ: 禾, 勹, 丿, 人, 水
  • hoà, hòa
  • bao, câu
  • 丿 phiết, phiệt, phút, phảy, phết, phịch, triệt
  • nhân, nhơn
  • thuỷ, thủy
  • []

    U+9ECE, tổng 15 nét, bộ Thử 黍
    tượng hình, độ thông dụng khá, nghĩa chữ hán


    Pinyin: li2;
    Việt bính: lai4
    1. [巴黎] ba lê;


    Nghĩa Trung Việt của từ 黎

    (Tính) Đông đảo, nhiều người.
    ◎Như: lê thứ
    thứ dân, lê dân dân chúng, bách tính.
    § Cũng gọi là lê nguyên .

    (Tính)
    Đen.
    § Thông với .
    ◎Như: nhan sắc lê hắc mặt mày đen đủi.

    (Phó)
    Gần, sắp.
    ◎Như: lê minh gần sáng, tờ mờ sáng.
    ◇Tô Mạn Thù : Lê minh, pháp sự cáo hoàn , (Đoạn hồng linh nhạn kí ) Tới lúc rạng đông thì pháp sự xong xuôi.

    (Danh)
    Tên một dân tộc thiểu số, nay phân bố ở các tỉnh Quảng Đông , Quảng Tây 西, đảo Hải Nam .

    (Danh)
    Tên nước ngày xưa, chư hầu của nhà Ân Thương , nay thuộc tỉnh Sơn Tây 西, Trung Quốc.

    (Danh)
    Họ .

    lê, như "lê (họ Lê): Lê Lợi, Lê Lai" (vhn)
    rê, như "rê lưỡi lên môi" (gdhn)

    Nghĩa của 黎 trong tiếng Trung hiện đại:

    [lí]Bộ: 黍 - Thử
    Số nét: 14
    Hán Việt: LÊ

    1. dân。众。
    黎民。
    lê dân.

    2. đen。黑。
    黎黑。
    (mặt) đen.
    3. họ Lê。(Lí)姓。
    Từ ghép:
    黎巴嫩 ; 黎黑 ; 黎锦 ; 黎民 ; 黎明 ; 黎族

    Chữ gần giống với 黎:

    , , ,

    Chữ gần giống 黎

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 黎 Tự hình chữ 黎 Tự hình chữ 黎 Tự hình chữ 黎

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 黎

    :lê (họ Lê): Lê Lợi, Lê Lai
    re: 
    :rê lưỡi lên môi
    黎 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 黎 Tìm thêm nội dung cho: 黎