Từ: 从军 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 从军:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 从 • 军

Nghĩa của 从军 trong tiếng Trung hiện đại:

[cóngjūn] tòng quân; tham gia quân ngũ; đi lính。旧指参军。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 从

tòng从:tòng quân; tòng phụ (thứ yếu)
tùng从:tùng (xem tòng)
tụng从:(xem tòng, tùng)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 军

quân军:quân đội
从军 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 从军 Tìm thêm nội dung cho: 从军