Từ: 机会主义 có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 机会主义:
Đây là các chữ cấu thành từ này: 机 • 会 • 主 • 义
Nghĩa của 机会主义 trong tiếng Trung hiện đại:
[jīhuìzhǔyì] chủ nghĩa cơ hội (chủ nghĩa của những người chủ chương và hành động vô nguyên tắc, hy sinh cái cơ bản để đạt lợi ích cục bộ, trước mắt, sẵn sàng thoả hiệp chính trị)。工人运动中或无产阶级政党内部的反马克思主义思潮。机会主义有两种。一种是右倾机会主义,其主要特点是牺牲工人阶级长远的、全局的利益,贪图暂时的、局部的利益,反对革命,以至向反革命势力投降。一种是"左"倾机会主义,其主要特点是不顾客观实际的可能性,不注 意斗争的策略,采取盲目的冒险行动。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 机
| cơ | 机: | cơ hội; chuyên cơ; động cơ; vô cơ |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 会
| hội | 会: | cơ hội; hội kiến, hội họp; hội trường |
| hụi | 会: | lụi hụi |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 主
| chúa | 主: | vua chúa, chúa công, chúa tể |
| chủ | 主: | chủ nhà, chủ quán; chủ chốt; chủ bút |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 义
| nghĩa | 义: | tình nghĩa; việc nghĩa |
| xơ | 义: | xơ mít, xơ mướp |