Từ: 从新 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 从新:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 从 • 新

Nghĩa của 从新 trong tiếng Trung hiện đại:

[cóngxīn] làm lại; lại lần nữa; lại; lần nữa; nữa; bằng cách khác。重新。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 从

tòng从:tòng quân; tòng phụ (thứ yếu)
tùng从:tùng (xem tòng)
tụng从:(xem tòng, tùng)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 新

tân新:tân xuân; tân binh
tâng新:tâng bốc, tâng hẩng, nhảy tâng tâng
从新 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 从新 Tìm thêm nội dung cho: 从新