Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
phảng phất
Thấy không được rõ ràng.Gần giống như.
§ Cũng viết là 彷彿 hay là 髣髴.
Nghĩa của 仿佛 trong tiếng Trung hiện đại:
[fǎngfú] 1. dường như; hình như。似乎;好像。
他干起活来仿佛不知道什么是疲倦。
anh ấy mỗi khi làm việc dường như không biết đến mệt nhọc là gì.
2. giống; như; giống như。像;类似。
他的模样还和十年前相仿佛。
dáng dấp của anh ấy cũng giống như 10 năm trước.
他干起活来仿佛不知道什么是疲倦。
anh ấy mỗi khi làm việc dường như không biết đến mệt nhọc là gì.
2. giống; như; giống như。像;类似。
他的模样还和十年前相仿佛。
dáng dấp của anh ấy cũng giống như 10 năm trước.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 仿
| phàng | 仿: | phũ phàng |
| phảng | 仿: | phảng phất |
| phần | 仿: | bay phần phật; chia phần |
| phẳng | 仿: | bằng phẳng |
| phỏng | 仿: | mô phỏng, phỏng chừng |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 佛
| phất | 佛: | phất phơ |
| phật | 佛: | đức phật, phật giáo |

Tìm hình ảnh cho: 仿佛 Tìm thêm nội dung cho: 仿佛
