Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 彿 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 彿, chiết tự chữ PHẤT, PHỚT
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 彿:
彿
Pinyin: fu2;
Việt bính: fat1;
彿 phất
Nghĩa Trung Việt của từ 彿
(Động) Phảng phất 彷彿: xem phảng 彷.phớt, như "lớt phớt" (vhn)
phất, như "phất phơ" (btcn)
Nghĩa của 彿 trong tiếng Trung hiện đại:
[fú]Bộ: 彳 - Sách
Số nét: 8
Hán Việt: PHẤT
phảng phất; dường như; hình như。见(彷彿)。
Số nét: 8
Hán Việt: PHẤT
phảng phất; dường như; hình như。见(彷彿)。
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 彿
| phất | 彿: | phất phơ |
| phớt | 彿: | lớt phớt |

Tìm hình ảnh cho: 彿 Tìm thêm nội dung cho: 彿
