Chữ 彿 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 彿, chiết tự chữ PHẤT, PHỚT

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 彿:

彿 phất

Đây là các chữ cấu thành từ này: 彿

彿

Chiết tự chữ 彿

Chiết tự chữ phất, phớt bao gồm chữ 彳 弗 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

彿 cấu thành từ 2 chữ: 彳, 弗
  • sách, xích
  • phất
  • phất [phất]

    U+5F7F, tổng 8 nét, bộ Xích 彳
    tượng hình, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán


    Pinyin: fu2;
    Việt bính: fat1;

    彿 phất

    Nghĩa Trung Việt của từ 彿

    (Động) Phảng phất 彿: xem phảng .

    phớt, như "lớt phớt" (vhn)
    phất, như "phất phơ" (btcn)

    Nghĩa của 彿 trong tiếng Trung hiện đại:

    [fú]Bộ: 彳 - Sách
    Số nét: 8
    Hán Việt: PHẤT
    phảng phất; dường như; hình như。见(彷彿)。

    Chữ gần giống với 彿:

    , , , , , 彿, , , , , ,

    Chữ gần giống 彿

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 彿 Tự hình chữ 彿 Tự hình chữ 彿 Tự hình chữ 彿

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 彿

    phất彿:phất phơ
    phớt彿:lớt phớt
    彿 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 彿 Tìm thêm nội dung cho: 彿