Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
đê âm
Danh từ vật lí học: Tiếng thấp, tiếng trầm.Danh từ âm nhạc: Âm trầm, giọng trầm.
◎Như:
đê âm đề cầm
低音提琴 contrebasse (tiếng Pháp).
Nghĩa của 低音 trong tiếng Trung hiện đại:
[dīyīn] giọng thấp; giọng trầm。深沉或低沉的音。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 低
| đay | 低: | đay đảy; đay nghiến |
| đây | 低: | ai đấy; đây đó; giờ đây |
| đê | 低: | đê thuỷ vị (mức nước thấp); đê tức (lãi thấp) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 音
| âm | 音: | âm thanh |
| ơm | 音: | tá ơm (nhận vơ) |
| ậm | 音: | ậm à ậm ừ |

Tìm hình ảnh cho: 低音 Tìm thêm nội dung cho: 低音
