Từ: 低音 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 低音:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

đê âm
Danh từ vật lí học: Tiếng thấp, tiếng trầm.Danh từ âm nhạc: Âm trầm, giọng trầm.
◎Như:
đê âm đề cầm
琴 contrebasse (tiếng Pháp).

Nghĩa của 低音 trong tiếng Trung hiện đại:

[dīyīn] giọng thấp; giọng trầm。深沉或低沉的音。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 低

đay:đay đảy; đay nghiến
đây:ai đấy; đây đó; giờ đây
đê:đê thuỷ vị (mức nước thấp); đê tức (lãi thấp)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 音

âm:âm thanh
ơm:tá ơm (nhận vơ)
ậm:ậm à ậm ừ
低音 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 低音 Tìm thêm nội dung cho: 低音