Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: 体大思精 có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 体大思精:
Nghĩa của 体大思精 trong tiếng Trung hiện đại:
[tǐdàsījīng] quy mô lớn, suy nghĩ cẩn thận。规模宏大,思虑精密(多形容大部头著作)。
这部小说史,体大思精,征引宏富。
bộ tiểu thuyết lịch sử này, quy mô lớn, dẫn chứng phong phú.
这部小说史,体大思精,征引宏富。
bộ tiểu thuyết lịch sử này, quy mô lớn, dẫn chứng phong phú.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 体
| thấy | 体: | trông thấy |
| thẩy | 体: | |
| thể | 体: | thể lề |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 大
| dãy | 大: | dãy nhà, dãy núi |
| dảy | 大: | dảy ngã |
| đại | 大: | đại gia; đại lộ; đại phu; đại sư; đại tiện |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 思
| tơ | 思: | tơ tưởng, tơ mơ |
| tư | 思: | tư tưởng |
| tứ | 思: | tứ (tư tưởng) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 精
| tinh | 精: | trắng tinh |
| tênh | 精: | tênh hênh; nhẹ tênh |

Tìm hình ảnh cho: 体大思精 Tìm thêm nội dung cho: 体大思精
