Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 佛头着粪 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 佛头着粪:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 佛头着粪 trong tiếng Trung hiện đại:

[fótóuzhuófèn] hoa lài cắm bãi cứt trâu; mình ngọc để ngâu vầy。佛的塑像上着了鸟雀的粪便。比喻好东西上添上不好的东西,把好东西给糟蹋了(含讥讽意)。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 佛

phất:phất phơ
phật:đức phật, phật giáo

Nghĩa chữ nôm của chữ: 头

đầu:đầu tóc, phần đầu; đầu đuôi

Nghĩa chữ nôm của chữ: 着

nước: 
trước:trước (đi nước cờ; tốt; cảm; đoán trúng; mang; dính liền)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 粪

phân:phân trâu
phẩn:phẩn (phân): phẩn trì (hố phân); phẩn điền (bón phân)
佛头着粪 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 佛头着粪 Tìm thêm nội dung cho: 佛头着粪