Từ: 佛头着粪 có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 佛头着粪:
Đây là các chữ cấu thành từ này: 佛 • 头 • 着 • 粪
Nghĩa của 佛头着粪 trong tiếng Trung hiện đại:
[fótóuzhuófèn] hoa lài cắm bãi cứt trâu; mình ngọc để ngâu vầy。佛的塑像上着了鸟雀的粪便。比喻好东西上添上不好的东西,把好东西给糟蹋了(含讥讽意)。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 佛
| phất | 佛: | phất phơ |
| phật | 佛: | đức phật, phật giáo |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 头
| đầu | 头: | đầu tóc, phần đầu; đầu đuôi |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 着
| nước | 着: | |
| trước | 着: | trước (đi nước cờ; tốt; cảm; đoán trúng; mang; dính liền) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 粪
| phân | 粪: | phân trâu |
| phẩn | 粪: | phẩn (phân): phẩn trì (hố phân); phẩn điền (bón phân) |