Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
phật tổ
Người khai sáng một tông phái đạo Phật.Tiếng kính xưng
Thích Ca Mâu Ni
釋迦牟尼, được coi là thủy tổ của Phật giáo.
Nghĩa của 佛祖 trong tiếng Trung hiện đại:
[fózǔ] Phật tổ。佛教徒指佛和开创宗派的祖师,也专指释迦牟尼。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 佛
| phất | 佛: | phất phơ |
| phật | 佛: | đức phật, phật giáo |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 祖
| chỗ | 祖: | chỗ ở, chỗ ngồi; chỗ bạn bè |
| tỏ | 祖: | sáng tỏ, tỏ rõ |
| tổ | 祖: | thuỷ tổ |

Tìm hình ảnh cho: 佛祖 Tìm thêm nội dung cho: 佛祖
