Từ: 侍卫 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 侍卫:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 侍卫 trong tiếng Trung hiện đại:

[shìwèi] 1. thị vệ; vệ sĩ。卫护。
2. quan tả hữu (quan võ đứng bên trái và bên phải vua)。在帝王左右卫护的武官。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 侍

thị:thị (hầu hạ, chăm sóc)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 卫

vệ:bảo vệ
侍卫 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 侍卫 Tìm thêm nội dung cho: 侍卫