Cao su chống va đập cửa
Từ: áo thầy tu có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 3 kết quả cho từ áo thầy tu:
Dịch áo thầy tu sang tiếng Trung hiện đại:
袈裟 《和尚披在外面的法衣, 由许多长方形小块布片拼缀制成。》Nghĩa chữ nôm của chữ: áo
| áo | 𪥌: | áo não (sâu kín) |
| áo | 奥: | Áo (Austria) |
| áo | 懊: | áo não (hối tiếc) |
| áo | 袄: | áo quần |
| áo | 𬡢: | bì áo (đồ mặc) |
| áo | 襖: | áo quần |
| áo | 隩: | áo (chỗ nước hõm vào trong bờ) |
| áo | 靿: | áo (mũi giày uốn cong) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: thầy
| thầy | 偨: | thầy đồ, thầy bói, thầy cúng, thầy u |
| thầy | 𪪀: | thầy đồ, thầy bói, thầy cúng, thầy u |
| thầy | 柴: | thầy đồ, thầy bói, thầy cúng, thầy u |
Nghĩa chữ nôm của chữ: tu
| tu | 修: | tu dưỡng |
| tu | 脩: | tu (bó thịt khô); tu hành; tu bổ |
| tu | 啾: | tu (tiếng chim kêu) |
| tu | 𰈣: | tu ừng ực |
| tu | 羞: | tu (thẹn) |
| tu | 須: | tu (chờ đợi; râu ria) |
| tu | 须: | tu (chờ đợi; râu ria) |
| tu | 饈: | tu (đồ ăn ngon) |
| tu | 馐: | tu (đồ ăn ngon) |
| tu | 鬏: | tu (búi tó củ hành) |
| tu | 鬚: | tu (râu ria; râu ngô) |
| tu | : | chim tu hú |
| tu | 𪅭: | chim tu hú |
| tu | 𪆦: | chim tu hú |

Tìm hình ảnh cho: áo thầy tu Tìm thêm nội dung cho: áo thầy tu
