Từ: 侠客 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 侠客:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 侠客 trong tiếng Trung hiện đại:

[xiákè] hiệp khách; hiệp sĩ。旧社会里指有武艺、讲义气、肯舍已助人的人。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 侠

hiệp:hào hiệp, hiệp khách, nghĩa hiệp

Nghĩa chữ nôm của chữ: 客

khách:tiếp khách
侠客 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 侠客 Tìm thêm nội dung cho: 侠客