Từ: 信念 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 信念:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 信念 trong tiếng Trung hiện đại:

[xìnniàn] niềm tin; lòng tin。自己认为可以确信的看法。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 信

tin:tin tức
tín:tín đồ; tín hiệu; thư tín

Nghĩa chữ nôm của chữ: 念

niềm:nỗi niềm
niệm:niệm phật
núm:khúm núm
信念 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 信念 Tìm thêm nội dung cho: 信念