Từ: 信誓旦旦 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 信誓旦旦:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 信誓旦旦 trong tiếng Trung hiện đại:

[xìnshìdàndàn] Hán Việt: TÍN THỆ ĐÁN ĐÁN
lời thề son sắt。誓言诚恳可信。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 信

tin:tin tức
tín:tín đồ; tín hiệu; thư tín

Nghĩa chữ nôm của chữ: 誓

thề:lời thề
thệ:tuyên thệ

Nghĩa chữ nôm của chữ: 旦

đán:nguyên đán
đắn:đắn đo; đúng đắn; đứng đắn
đến:đến nơi; đến cùng; đến nỗi

Nghĩa chữ nôm của chữ: 旦

đán:nguyên đán
đắn:đắn đo; đúng đắn; đứng đắn
đến:đến nơi; đến cùng; đến nỗi
信誓旦旦 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 信誓旦旦 Tìm thêm nội dung cho: 信誓旦旦